Oct
11

Thành phần nước hoa (phần 1)


mục Tin tức
Chưa có bình luận

Tinh chất nước hoa

Nước hoa: Phần lớn các mùi hương nước hoa chúng tôi mô tả dưới đây bao gồm các loại hương trái cây có múi (nuochoasi: tên khoa học Hesperidia ) , được đặt tên Hesperides – nữ thần trong thần thoại Hy Lạp. Đây là những loại trái cây hoặc nguyên liệu có mùi cam quýt (đặc biệt là cỏ roi ngựa và sả ) và một số ít là trong các thành phần bên trong nhựa cây. Các biến thể hiện đại hơn , chẳng hạn như bưởi , bưởi , yuzu và hassaku, là sự phát triển tương đối gần đây trong lĩnh vực chế tạo nước hoa .

Các tinh chất cam quýt được tạo ra để giữ sự tươi mát, trẻ trung vốn có. Một số hợp chất tinh dầu là một ngoại lệ , vì nó được điều chế từ chưng cất hơi nước của cành cây và lá của cây cam đắng .

Tùy theo nồng độ và hàm lượng của các thành phần mà các hãng nước hoa cho ra các mùi hương đặc trưng khác nhau

Methyl Pamplemousse Pamplemousse BergamotBergamot Bitter OrangeBitter Orange Blood OrangeBlood Orange
CitronCitron CitrusesCitruses ClementineClementine GrapefruitGrapefruit
HassakuHassaku KumquatKumquat LemonLemon Lemon VerbenaLemon Verbena
LemongrassLemongrass LimeLime Litsea CubebaLitsea Cubeba Mandarin OrangeMandarin Orange
OrangeOrange PetitgrainPetitgrain PomeloPomelo TangerineTangerine
YuzuYuzu NeroliNeroli Lemon BalmLemon Balm Lemon treeLemon tree

Trái cây, rau và các loại hạt

Trái cây họ cam quýt ngoài ( tạo thành một nhóm đặc trưng riêng) đã trở nên phổ biến trong những năm gần đây, nó được xếp riêng thành một danh mục thành phần tạo mùi. Thành phần trong rau thì khác hơn một chút.

Như một quy luật trong điều chế nước hoa, trái cây và rau quả là những nguyên liệu rất tốt trong quá trình chưng cất và điều chế do chứa nhiều nước trong tự nhiên. Tùy theo hàm lượng tinh chế mà có được các mùi hương khác nhau.

Các loại hạt trong nước hoa thường bao gồm hạnh nhân rất phổ biến ( đôi khi bị nhầm lẫn với các cây anh đào, cây vòi voi) , lạc ( như trong Bois Farine ) , quả phỉ ( như trong Praline de Santal và Mechant Loup ) . Chúng đều phải được điều chế lại.

Amyl Salicylate Amyl Salicylate Black Currant BlossomBlossom OsmanthusOsmanthus Passion FlowerPassion Flower
AlmondAlmond AppleApple ApricotApricot BananaBanana
BearberryBearberry Black CurrantBlack Currant BlackberryBlackberry BlueberryBlueberry
Brazil nutBrazil nut Carambola (Star Fruit)Carambola CarrotCarrot Cassowary fruitCassowary
CherryCherry CoconutCoconut CranberryCranberry Cupuacu, Cupuassu, CopoasuCupuacu
Cyperus scariosusCyperus Dried FruitsDried Fruits FigFig Forest fruitsForest fruit
Fruity NotesFruity Notes HazelnutGooseberry GrapesGrapes GuaranaGuarana
GuavaGuava LitchiHazelnut JackfruitJackfruit Japanese LoquatJP Loquat
KiwiKiwi LitchiLitchi MaltMalt MandiocaMandioca
MangoMango MangosteenMangosteen MelonMelon MirabelleMirabelle
MulberryMulberry NectarineNectarine OliveOlive PapayaPapaya
PassionfruitPassion Fruit PeachPeach PeanutPeanut PearPear
PersimmonPersimmon PineapplePineapple PistachioPistachio PitahayaPitahaya
PlumPlum PomegranatePomegranate PumpkinPumpkin QuinceQuince
RaspberryRasberry Red AppleRed Apple Red BerriesRed Berries Red CurrantRed Currant
Sour CherrySour Cherry SoybeanSoybean Star appleStar apple StrawberryStrawberry
TayberryTayberry Tropical FruitsTropical Fruits WalnutWalnut WatermelonWatermelon
White CurrantWhite Currant Wild StrawberryWild Strawberry WinterberryWinterberry WolfberryWolfberry
Yellow CherryYellow Cherry Currant leaf and budCurrant leaf bud Carob treeCarob tree


Post Your Comment

You must be logged in to post a comment.